cám lợn
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thức ăn cho lợn: "cám lợn" là loại thức ăn dạng bột hoặc hạt, được chế biến từ các nguyên liệu như ngô, gạo, đậu tương, hoặc phụ phẩm nông nghiệp, dùng để nuôi lợn (heo) trong chăn nuôi.
- Thức ăn hỗn hợp: "cám lợn" cũng có thể chỉ các loại thức ăn công nghiệp đã qua chế biến, pha trộn theo công thức dinh dưỡng dành riêng cho lợn.
Ví dụ sử dụng
- (Người nông dân mua thức ăn chăn nuôi về pha trộn để nuôi lợn.)
- (Giá thức ăn cho lợn hôm nay tăng do chi phí sản xuất cao.)
- (Nhà máy chế biến thức ăn chăn nuôi đã nâng cấp thiết bị.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cám lợn đậm đặc": loại cám có hàm lượng dinh dưỡng cao, thường được pha loãng với các nguyên liệu khác.
- Cám lợn đậm đặc giúp lợn tăng trọng nhanh. (Loại thức ăn giàu dinh dưỡng này thúc đẩy sự phát triển của lợn.)
"cám lợn tự trộn": thức ăn do người chăn nuôi tự pha chế từ các nguyên liệu thô.
- Nhiều hộ gia đình dùng cám lợn tự trộn để tiết kiệm chi phí. (Nhiều hộ chăn nuôi tự pha trộn thức ăn để giảm giá thành.)
Biến thể và từ gần giống
Cám (danh từ): phần bột mịn còn lại sau khi xay xát gạo, thường dùng làm thức ăn cho gia súc.
- Cám gạo là nguyên liệu chính để làm cám lợn. (Bột gạo mịn là thành phần cơ bản trong thức ăn cho lợn.)
Thức ăn chăn nuôi (danh từ): khái niệm rộng hơn, bao gồm cám lợn và các loại thức ăn cho gia súc, gia cầm.
- Ngành thức ăn chăn nuôi đang phát triển mạnh. (Ngành sản xuất đồ ăn cho vật nuôi đang mở rộng.)
Từ đồng nghĩa
- Thức ăn cho heo: cách gọi phổ biến ở miền Nam Việt Nam.
- Mua ít thức ăn cho heo về dự trữ. (Mua cám lợn về để dành.)
- Cám heo: từ ngữ địa phương, tương tự "cám lợn".
- Cám heo ở chợ này rẻ hơn. (Cám lợn ở chợ này có giá thấp hơn.)
Thành ngữ liên quan
- Ăn cám lợn: nghĩa bóng chỉ sự chịu đựng, sống thiếu thốn hoặc ăn uống kém chất lượng.
- Thời khó khăn, có người phải ăn cám lợn qua ngày. (Trong lúc đói kém, một số người phải chấp nhận đồ ăn tồi tàn.)